sông nước

sông nước

Một chiếc thuyền nhỏ bơi qua mạng lưới sông nước chằng chịt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống các con sông, kênh rạch vùng nước nói chung: Chỉ toàn bộ mạng lưới đường thủy tự nhiên hoặc nhân tạo trong một khu vực.
    • Môi trường, địa bàn hoạt động trên sông nước: Thường dùng để chỉ không gian sinh sống, làm ăn hoặc các hoạt động đặc trưng diễn ra trên sông, kênh, rạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng bằng sông Cửu Long mạng lưới sông nước chằng chịt. (Khu vực này hệ thống đường thủy dày đặc.)
    • Cuộc sống sông nước của người dân miền Tây rất đặc sắc. (Đời sống gắn liền với môi trường sông nước của họ rất độc đáo.)
    • Hắn một tay anh chị nổi danh trong giới sông nước. (Hắn một nhân vật tiếng trong thế giới, địa bàn hoạt động trên sông nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dân sông nước": Chỉ cộng đồng người sống lâu đời gắn bó mật thiết với môi trường sông nước, thường hiểu biết sâu sắc về .
    • Những người dân sông nước ấy biết từng con nước lên xuống.
  • "Luật sông nước" / "Giang hồ sông nước": Ám chỉ những quy tắc ngầm, tập tục hoặc thế giới riêng (đôi khi mang tính giang hồ) tồn tại trong cộng đồng sinh sống trên sông nước.
    • đây luật sông nước riêng, người ngoài khó hiểu hết.
Biến thể từ liên quan
  • Sông ngòi (danh từ): Hệ thống các con sông, thường nhấn mạnh đến yếu tố địa tự nhiên.
  • Kênh rạch (danh từ): Các đường nước nhỏ, thường nhân tạo hoặc tự nhiên, cấu thành nên mạng lưới sông nước.
  • Đường thủy (danh từ): Từ chỉ chung các tuyến đường giao thông bằng đường nước.
Từ đồng nghĩa
  • Đường nước: Cách nói khác về các tuyến đường thủy.
  • Thủy hệ: Hệ thống nước (từ mang tính học thuật hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Quen sông quen nước": Thành ngữ ám chỉ sự quen thuộc, am hiểu tường tận một địa bàn, môi trường hoặc lĩnh vực nào đó (nghĩa bóng).
    • Làm nghề này lâu năm, ông ấy đã quen sông quen nước cả rồi.